Bảng Giá Vàng Hôm Nay 17/03/2026 – Cập Nhật Mới Nhất 2026

Theo dõi giá vàng nhanh và chính xác nhất Lưu ý: Website Sjcdiagold.com.vn chỉ cập nhật giá vàng, không mua bán trao đổi các sản phẩm của SJC. Quý khách vui lòng qua trực tiếp hệ thống cửa hàng của SJC để giao dịch, tránh rủi ro không đáng có.

Giá vàng hôm nay được cập nhật trực tiếp từ các nguồn uy tín: SJC, PNJ, DOJI và hơn 63 tỉnh thành trên toàn quốc. Bảng giá bên dưới hiển thị giá mua vào – bán ra theo thời gian thực, tự động làm mới mỗi 5 phút, giúp bạn theo dõi thị trường vàng chính xác và đưa ra quyết định mua bán đúng thời điểm. Dù bạn quan tâm đến vàng miếng SJCvàng nhẫn 9999, vàng 24K hay 18K — tất cả đều có trong bảng tổng hợp dưới đây.

Giá Vàng SJC Hôm Nay

Sản phẩm Nhà cung cấp Mua vào Bán ra Thay đổi
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
180,100,000
up 500,000
183,130,000
up 500,000
0.28%
Vàng SJC 2 chỉ
SJC
180,100,000
up 500,000
183,130,000
up 500,000
0.28%
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
180,100,000
up 500,000
183,120,000
up 500,000
0.28%
Vàng miếng SJC theo lượng
SJC
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
SJC
179,800,000
up 500,000
182,900,000
up 500,000
0.28%
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
SJC
179,800,000
up 500,000
182,800,000
up 500,000
0.28%
Trang sức vàng SJC 9999
SJC
177,800,000
up 500,000
181,300,000
up 500,000
0.28%
Vàng trang sức SJC 99%
SJC
173,004,950
up 495,050
179,504,950
up 495,050
0.29%
Nữ trang 68%
SJC
114,546,330
up 340,034
123,446,330
up 340,034
0.30%
Nữ trang 41,7%
SJC
66,859,661
up 208,521
75,759,661
up 208,521
0.31%

Giá Vàng PNJ Hôm Nay

Sản phẩm Nhà cung cấp Mua vào Bán ra Thay đổi
Vàng miếng SJC PNJ
PNJ
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
PNJ
180,000,000
up 400,000
183,000,000
up 400,000
0.22%
Vàng Kim Bảo 9999
PNJ
180,000,000
up 400,000
183,000,000
up 400,000
0.22%
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
PNJ
180,000,000
up 400,000
183,000,000
up 400,000
0.22%
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
PNJ
180,000,000
up 400,000
183,000,000
up 400,000
0.22%
Vàng Trang sức 9999 PNJ
PNJ
178,100,000
up 200,000
182,100,000
up 200,000
0.11%
Vàng Trang sức 24K PNJ
PNJ
177,920,000
up 200,000
181,920,000
up 200,000
0.11%
Vàng 18K PNJ
PNJ
127,680,000
up 150,000
136,580,000
up 150,000
0.12%
Vàng 14K PNJ
PNJ
97,630,000
up 120,000
106,530,000
up 120,000
0.12%

Giá Vàng DOJI Hôm Nay

Sản phẩm Nhà cung cấp Mua vào Bán ra Thay đổi
Vàng miếng DOJI lẻ
DOJI
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
DOJI
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Nữ trang 9999
DOJI
178,500,000
up 500,000
182,500,000
up 500,000
0.28%
Nữ trang 999
DOJI
178,000,000
up 500,000
182,000,000
up 500,000
0.28%
Nữ trang 99
DOJI
177,300,000
up 500,000
181,800,000
up 500,000
0.28%

Giá Vàng 9999 Hôm Nay

Sản phẩm Nhà cung cấp Mua vào Bán ra Thay đổi
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
180,100,000
up 500,000
183,130,000
up 500,000
0.28%
Vàng SJC 2 chỉ
SJC
180,100,000
up 500,000
183,130,000
up 500,000
0.28%
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
180,100,000
up 500,000
183,120,000
up 500,000
0.28%
Vàng miếng SJC theo lượng
SJC
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Vàng miếng SJC PNJ
PNJ
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Vàng miếng SJC BTMC
BTMC
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Vàng miếng DOJI lẻ
DOJI
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
DOJI
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Vàng miếng SJC Phú Quý
PHUQUY
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Vàng miếng SJC BTMH
BTMH
180,100,000
up 500,000
183,100,000
up 500,000
0.28%
Vàng Kim Bảo 9999
PNJ
180,000,000
up 400,000
183,000,000
up 400,000
0.22%
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
PNJ
180,000,000
up 400,000
183,000,000
up 400,000
0.22%
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
PHUQUY
180,000,000
up 500,000
183,000,000
up 500,000
0.28%
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý
PHUQUY
180,000,000
up 500,000
183,000,000
up 500,000
0.28%
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
PNJ
180,000,000
up 400,000
183,000,000
up 400,000
0.22%
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
SJC
179,800,000
up 500,000
182,900,000
up 500,000
0.28%
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
SJC
179,800,000
up 500,000
182,800,000
up 500,000
0.28%
Vàng miếng Rồng Thăng Long
BTMC
179,600,000
down 400,000
182,600,000
down 400,000
-0.22%
Vàng nhẫn trơn BTMC
BTMC
179,600,000
down 400,000
182,600,000
down 400,000
-0.22%
Bản vị vàng BTMC
BTMC
179,600,000
down 400,000
182,600,000
down 400,000
-0.22%
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
NGOCTHAM
179,600,000
-
182,600,000
-
-
Vàng Tiểu Kim Cát 9999
BTMH
179,600,000
down 400,000
182,600,000
down 400,000
-0.22%
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9)
BTMH
179,600,000
down 400,000
182,600,000
down 400,000
-0.22%
Nữ trang 9999
DOJI
178,500,000
up 500,000
182,500,000
up 500,000
0.28%
Vàng Trang sức 9999 PNJ
PNJ
178,100,000
up 200,000
182,100,000
up 200,000
0.11%
Vàng trang sức 999.9
PHUQUY
178,000,000
up 500,000
182,000,000
up 500,000
0.28%
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999
BTMC
177,600,000
down 400,000
181,600,000
down 400,000
-0.23%
Trang sức vàng SJC 9999
SJC
177,800,000
up 500,000
181,300,000
up 500,000
0.28%
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999
BTMH
177,600,000
-
180,600,000
-
-
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải
BTMH
177,600,000
down 400,000
179,400,000
down 400,000
-0.23%
Vàng miếng SJC Mi Hồng
MIHONG
173,400,000
up 800,000
175,400,000
up 800,000
0.46%
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm
NGOCTHAM
171,000,000
down 1,000,000
175,000,000
down 1,000,000
-0.58%
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo
BTMH
150,500,000
down 500,000
153,500,000
down 500,000
-0.33%
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long
BTMH
179,600,000
down 400,000
-
-
-0.22%

Giá Vàng Hôm Nay Tại Các Tỉnh Thành

Chọn tỉnh thành để xem giá vàng địa phương và danh sách tiệm vàng uy tín:

Xem Thêm: 📈 Giá vàng thế giới hôm nay – Biểu đồ & Dự báo

⚠️ Lưu ý: Giá vàng trên chỉ mang tính chất tham khảo, được tổng hợp từ các nguồn công khai. Giá thực tế tại tiệm vàng có thể chênh lệch tùythời điểm. Vui lòng liên hệ trực tiếp để xác nhận giá trước khi giao dịch.

Giá vàng hôm nay
Giá vàng hôm nay

Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Vàng

Giá vàng SJC hôm nay là bao nhiêu?

Giá vàng miếng SJC hôm nay được cập nhật trong bảng phía trên theo thời gian thực.Vàng SJC là thương hiệu vàng quốc doanh do Công ty Vàng Bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) sản xuất,có giá mua vào và bán ra được niêm yết công khai hàng ngày.

Vàng 9999 và vàng 24K khác nhau như thế nào?

Vàng 9999 và vàng 24K đều chỉ vàng có độ tinh khiết 99,99% (24 cara),về bản chất là một. Tên gọi “9999” phổ biến hơn tại thị trường Việt Nam,trong khi “24K” được dùng quốc tế. Cả hai đều là loại vàng nguyên chất nhất,mềm hơn 18K và 14K, thường dùng làm vàng miếng, vàng lá để tích lũy và đầu tư.

Nên mua vàng SJC hay vàng nhẫn?

Phụ thuộc vào mục đích của bạn: Vàng miếng SJC phù hợp chođầu tư dài hạn, thanh khoản cao nhưng chênh lệch mua-bán lớn (thường 2-3 triệu/lượng).Vàng nhẫn 9999 phù hợp cho tích lũy và đeo, chênh lệch thấp hơn,linh hoạt hơn về mệnh giá nhỏ (chỉ, phân).

Giá vàng thế giới ảnh hưởng đến giá vàng trong nước như thế nào?

Giá vàng trong nước được tính dựa trên giá vàng thế giới (USD/troy oz) quy đổisang VNĐ theo tỷ giá hối đoái, cộng thêm thuế nhập khẩu và chi phí vận chuyển.Khi giá vàng thế giới tăng/giảm, giá trong nước thường điều chỉnh theo trong cùng ngày.Tuy nhiên, vàng SJC đôi khi có chênh lệch lớn do cung-cầu nội địa.

Mua vàng ở đâu uy tín nhất tại Việt Nam?

Các thương hiệu vàng uy tín hàng đầu tại Việt Nam bao gồm: SJC(Công ty Vàng Bạc Đá quý Sài Gòn), PNJ (Phú Nhuận Jewelry),DOJI (Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI). Ngoài ra, các chi nhánh củaSJC DIAGOLD trên toàn quốc cũng là lựa chọn tin cậy với giá cạnh tranh.

Giá vàng được cập nhật mấy lần trong ngày?

Bảng giá vàng trên trang SJC DIAGOLD được tự động cập nhật mỗi 5 phúttừ nguồn dữ liệu thời gian thực. Các tiệm vàng thường điều chỉnh giá niêm yết2-4 lần/ngày tùy theo biến động thị trường. Giá vàng thế giới giao dịch 24/7trừ cuối tuần.

1 lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ và bao nhiêu gram?

Tại Việt Nam: 1 lượng vàng = 10 chỉ = 37,5 gram.1 chỉ vàng = 3,75 gram. Đây là đơn vị đo lường truyền thống được sử dụngphổ biến tại thị trường vàng Việt Nam. Quốc tế sử dụng đơn vị troy ounce:1 troy oz ≈ 31,1 gram.

Có nên mua vàng vào thời điểm này không?

Quyết định mua vàng phụ thuộc vào mục tiêu tài chính cá nhân của bạn.Vàng thường được xem là kênh trú ẩn an toàn khi lạm phát caohoặc kinh tế bất ổn. Các chuyên gia khuyến nghị không nên đầu tư quá 10-15%danh mục vào vàng. Hãy tham khảo ý kiến chuyên gia tài chính trước khi quyết định.