Thị trường kim quý sáng nay 20/01/2026 chứng kiến những nhịp sóng mới khi giá vàng hôm nay tại Quảng Ninh tiếp tục chịu áp lực từ thị trường thế giới. Mặc dù vàng SJC đang neo ở mức cao, nhưng lực mua tại các điểm nóng như Hạ Long, Cẩm Phả vẫn không hề giảm nhiệt. Người dân cần đặc biệt lưu ý mức chênh lệch mua – bán đang được các nhà vàng nới rộng để phòng ngừa rủi ro.
1. Bảng giá vàng Quảng Ninh hôm nay (Cập nhật chi tiết)
Dưới đây là bảng tổng hợp giá vàng niêm yết tại các thương hiệu lớn và tiệm vàng uy tín tại Quảng Ninh sáng nay.
Lưu ý: Đơn vị tính: Triệu đồng/lượng. Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm trong ngày.
Sản phẩm
Nhà cung cấp
Mua vào
Bán ra
Thay đổi
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
163,000,000
-
165,030,000
-
-
Vàng SJC 2 chỉ
SJC
163,000,000
-
165,030,000
-
-
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
163,000,000
-
165,020,000
-
-
Vàng miếng SJC theo lượng
SJC
163,000,000
-
165,000,000
-
-
Vàng miếng SJC PNJ
PNJ
163,000,000
-
165,000,000
-
-
Vàng miếng SJC BTMC
BTMC
163,000,000
-
165,000,000
-
-
Vàng miếng DOJI lẻ
DOJI
163,000,000
-
165,000,000
-
-
Vàng miếng Rồng Thăng Long
BTMC
161,800,000
300,000
164,800,000
300,000
0.19%
Vàng nhẫn trơn BTMC
BTMC
161,800,000
300,000
164,800,000
300,000
0.19%
Bản vị vàng BTMC
BTMC
161,800,000
300,000
164,800,000
300,000
0.19%
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
PNJ
160,000,000
-
163,000,000
-
-
Vàng Kim Bảo 9999
PNJ
160,000,000
-
163,000,000
-
-
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
PNJ
160,000,000
-
163,000,000
-
-
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
DOJI
160,000,000
-
163,000,000
-
-
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
PNJ
160,000,000
-
163,000,000
-
-
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
SJC
160,000,000
300,000
162,600,000
300,000
0.19%
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
SJC
160,000,000
300,000
162,500,000
300,000
0.19%
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999
BTMC
158,800,000
200,000
162,300,000
200,000
0.13%
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999
BTMC
158,600,000
200,000
162,100,000
200,000
0.13%
Trang sức vàng SJC 9999
SJC
158,500,000
300,000
161,500,000
300,000
0.19%
Vàng Trang sức 9999 PNJ
PNJ
157,000,000
-
161,000,000
-
-
Nữ trang 9999
DOJI
157,000,000
-
161,000,000
-
-
Vàng Trang sức 24K PNJ
PNJ
156,840,000
-
160,840,000
-
-
Nữ trang 99
DOJI
155,800,000
-
160,550,000
-
-
Nữ trang 999
DOJI
156,500,000
-
160,500,000
-
-
Vàng trang sức SJC 99%
SJC
153,900,990
297,030
159,900,990
297,030
0.19%
Vàng 18K PNJ
PNJ
111,850,000
-
120,750,000
-
-
Nữ trang 68%
SJC
101,280,983
204,020
109,980,983
204,020
0.20%
Vàng 14K PNJ
PNJ
85,290,000
-
94,190,000
-
-
Nữ trang 41,7%
SJC
58,802,235
125,113
67,502,235
125,113
0.21%
| Sản phẩm | Nhà cung cấp | Mua vào | Bán ra | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
|
Vàng SJC 1 chỉ
|
SJC
|
163,000,000
-
|
165,030,000
-
|
- |
|
Vàng SJC 2 chỉ
|
SJC
|
163,000,000
-
|
165,030,000
-
|
- |
|
Vàng SJC 5 chỉ
|
SJC
|
163,000,000
-
|
165,020,000
-
|
- |
|
Vàng miếng SJC theo lượng
|
SJC
|
163,000,000
-
|
165,000,000
-
|
- |
|
Vàng miếng SJC PNJ
|
PNJ
|
163,000,000
-
|
165,000,000
-
|
- |
|
Vàng miếng SJC BTMC
|
BTMC
|
163,000,000
-
|
165,000,000
-
|
- |
|
Vàng miếng DOJI lẻ
|
DOJI
|
163,000,000
-
|
165,000,000
-
|
- |
|
Vàng miếng Rồng Thăng Long
|
BTMC
|
161,800,000
|
164,800,000
|
0.19% |
|
Vàng nhẫn trơn BTMC
|
BTMC
|
161,800,000
|
164,800,000
|
0.19% |
|
Bản vị vàng BTMC
|
BTMC
|
161,800,000
|
164,800,000
|
0.19% |
|
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
|
PNJ
|
160,000,000
-
|
163,000,000
-
|
- |
|
Vàng Kim Bảo 9999
|
PNJ
|
160,000,000
-
|
163,000,000
-
|
- |
|
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
|
PNJ
|
160,000,000
-
|
163,000,000
-
|
- |
|
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
|
DOJI
|
160,000,000
-
|
163,000,000
-
|
- |
|
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
|
PNJ
|
160,000,000
-
|
163,000,000
-
|
- |
|
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
|
SJC
|
160,000,000
|
162,600,000
|
0.19% |
|
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
|
SJC
|
160,000,000
|
162,500,000
|
0.19% |
|
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999
|
BTMC
|
158,800,000
|
162,300,000
|
0.13% |
|
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999
|
BTMC
|
158,600,000
|
162,100,000
|
0.13% |
|
Trang sức vàng SJC 9999
|
SJC
|
158,500,000
|
161,500,000
|
0.19% |
|
Vàng Trang sức 9999 PNJ
|
PNJ
|
157,000,000
-
|
161,000,000
-
|
- |
|
Nữ trang 9999
|
DOJI
|
157,000,000
-
|
161,000,000
-
|
- |
|
Vàng Trang sức 24K PNJ
|
PNJ
|
156,840,000
-
|
160,840,000
-
|
- |
|
Nữ trang 99
|
DOJI
|
155,800,000
-
|
160,550,000
-
|
- |
|
Nữ trang 999
|
DOJI
|
156,500,000
-
|
160,500,000
-
|
- |
|
Vàng trang sức SJC 99%
|
SJC
|
153,900,990
|
159,900,990
|
0.19% |
|
Vàng 18K PNJ
|
PNJ
|
111,850,000
-
|
120,750,000
-
|
- |
|
Nữ trang 68%
|
SJC
|
101,280,983
|
109,980,983
|
0.20% |
|
Vàng 14K PNJ
|
PNJ
|
85,290,000
-
|
94,190,000
-
|
- |
|
Nữ trang 41,7%
|
SJC
|
58,802,235
|
67,502,235
|
0.21% |
Số liệu tham khảo dựa trên mức giá trung bình tại các đại lý Doji, PNJ và Lê Cương.

2. Diễn biến thị trường vàng tại các địa phương trọng điểm
Giá vàng Quảng Ninh 24h qua có xu hướng đi ngang vào buổi sáng và nhích nhẹ vào đầu giờ chiều. Dưới đây là ghi nhận thực tế tại các “thủ phủ” vàng bạc của tỉnh.
Tiệm vàng Lê Cương Hạ Long và khu vực Hòn Gai
Tại khu vực Hòn Gai, Tiệm vàng Lê Cương Hạ Long (phố Lê Thánh Tông) tiếp tục là điểm đến thu hút lượng lớn giao dịch.
- Lượng khách hỏi mua nhẫn tròn trơn chiếm áp đảo so với vàng miếng SJC do nguồn cung SJC khan hiếm.
- Giá tại Lê Cương thường bám sát hoặc chênh lệch rất nhỏ so với giá niêm yết của Doji Hà Nội, tạo tâm lý yên tâm cho người dân địa phương.
Thị trường Cẩm Phả, Uông Bí và Móng Cái
- Cẩm Phả & Uông Bí: Các cửa hàng nhỏ lẻ ghi nhận nhu cầu mua Giá vàng tây Quảng Ninh (các loại trang sức 14K, 18K) tăng nhẹ do đang bước vào mùa cưới cuối năm.
- Móng Cái: Do đặc thù cửa khẩu, giá vàng tại đây có sự biến động nhạy bén hơn. Vàng 9999 (loại trao đổi phổ biến) giữ mức giá ổn định quanh mốc 8,310,000 VNĐ/chỉ (mua vào).

3. Phân tích & Nhận định: Có nên mua vàng lúc này?
Rất nhiều nhà đầu tư cá nhân đặt câu hỏi: “Vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ và có nên xuống tiền không?”. Dựa trên biểu đồ giá vàng kỹ thuật và tình hình kinh tế, chúng tôi đưa ra một số nhận định sau:
- Vàng 9999 (Nhẫn tròn trơn): Hiện đang có giá bán ra khoảng 8,490,000 VNĐ/chỉ. Đây là kênh trú ẩn an toàn hơn vàng miếng SJC thời điểm này do chênh lệch mua-bán thấp hơn (khoảng 1.8 triệu đồng/lượng so với 3 triệu của SJC).
- Vàng SJC: Nguồn cung hạn chế khiến thanh khoản đôi khi bị tắc nghẽn. Nếu không quá cấp thiết, nhà đầu tư nên quan sát thêm.
Lời khuyên hành động (Actionable Advice):
- NÊN MUA: Nếu bạn mua tích trữ dài hạn (trên 6 tháng) hoặc mua trang sức cưới. Ưu tiên Nhẫn tròn trơn 9999.
- NÊN BÁN: Nếu bạn đã mua ở vùng giá thấp (dưới 80 triệu/lượng) và cần chốt lời ngắn hạn để xoay vòng vốn kinh doanh cuối năm.
- KHÔNG NÊN: Vay lãi nóng để mua vàng “lướt sóng” ngay lúc này vì biên độ giá biến động trong ngày rất khó lường.

4. Cảnh báo rủi ro
Là một chuyên gia theo dõi thị trường, tôi cần cảnh báo người dân Quảng Ninh về rủi ro khi đầu tư vàng thời điểm này:
- Rủi ro chênh lệch: Các tiệm vàng (bao gồm cả PNJ, Doji Quảng Ninh) đang nới rộng khoảng cách mua vào – bán ra để bảo vệ mình trước biến động thế giới. Điều này có nghĩa là ngay khi bạn mua xong và bán lại, bạn đã lỗ ngay lập tức từ 1.800.000đ – 3.000.000đ/lượng.
- Rủi ro pháp lý: Chỉ nên giao dịch mua bán vàng miếng SJC tại các địa điểm được Ngân hàng Nhà nước cấp phép. Việc mua bán “chui” tại các tiệm vàng không phép có thể bị xử phạt nặng.
Kết luận:
Người dân cần theo dõi sát sao bảng giá tại các thương hiệu uy tín như PNJ Quảng Ninh, Doji hay Tiệm vàng Lê Cương trước khi quyết định. Thị trường vàng cuối năm rất nhạy cảm, “Cẩn trọng” là từ khóa quan trọng nhất lúc này.
- Cập nhật giá Vàng hôm nay tại Đồng Tháp – Cập nhật mới nhất
- 1 Chỉ Bạc Bao Nhiêu Tiền 2025? Cập Nhật Giá & Bí Quyết Chọn Trang Sức Nâng Tầm Khí Chất
- Tuần lễ Kim cương & Đá quý SJC tại chi nhánh SJC Biên Hòa
- Giá Vàng hôm nay tại Thái Bình – Cập nhật mới nhất
- Kết quả bốc thăm trúng thưởng chương trình khuyến mãi “Mua nữ trang trúng xe hơi”
